Tiếng Việt Cao Cấp

問題說明

本課程是為越南語已達到中級程度的學生所設計,以培養學生的聽說讀寫四種語言技能,並由中級程度提升至高級程度。學生將會閱讀多元的學術文章、文學、新聞,以及觀看越南語影片。本課程提供學生大量新詞彙,以及全面性增強學生對文法的掌握程度,目標是培養學生在課程結束後能具備學術寫作的能力。
This course is designed for students who have already achieved an intermediate competence in Vietnamese so as to develop four main language skills at advanced levels. Students read various academic articles, literary writings, and news and watch Vietnamese videos. The course provides a wide range of new vocabulary and extended grasp of grammar with the aim to help students can start writing an academic research paper at the end of the course.


選修本課程,學生將建立以下基礎:

On the completion of this course, students will be able to:

發音 Pronunciation:

  • 以擁有完美的越南語發音為目標。

Obtain the goal of perfect Vietnamese language pronunciation.

詞彙 Vocabulary:

  • 增加口說與寫作詞彙量

Obtain extended vocabulary in both spoken and written language.

  • 獲得學術、文學作品、報紙、和社會中運用的新詞彙。

Gain new vocabulary used in academic learning, literary writings, newspapers, and society.

  • 辨認純越語、漢越詞、外來詞或混種詞等詞彙類型之不同處。

Distinguish types of vocabulary which are pure Vietnamese or Sino-Vietnamese or loanwords or mixed words.

文法 Grammar:

  • 掌握片語與混合句之用法,如 “chưa… do…, một mặt….mặt khác…, mang đến…cho…, dùng…để…, khôngphải là…mà là…, nếu không…thì…, đã… nhưng vẫncòn…, lý do để… là vì…, tuy nhiên… nên…, thực tế…cho thấy…, không chỉ…mà ngược lại còn…, mới…đã…”等。

Acquire knowledge of the usage of complex phrases and mixed sentences - for example, “chưa… do…, một mặt…. mặtkhác…, mang đến…cho…, dùng…để…, không phải là…màlà…, nếu không…thì…, đã… nhưng vẫn còn…, lý do để… làvì…, tuy nhiên… nên…, thực tế…cho thấy…, không chỉ…mà ngược lại còn…, mới…đã… ”

  • 於各式課文中, 運用專有詞彙及豐富的詞法與句法,如字首“thành, giải…”,片語 “ đồng thời, song cũng đặt ra,tóm lại, để tránh, đó là lý do, nhận ảnh hưởng từ,thay vì, kết quả là, thật khó để, theo quy định của,thực sự, thêm vào đó, nhất định phải …”等。

Gain the use of specialized words and intensive knowledge of morphology and syntax which are introduced in different texts of readings- for example prefix “ thành, giải…”; phrase “đồngthời, song cũng đặt ra, tóm lại, để tránh, đó là lý do, nhậnảnh hưởng từ, thay vì, kết quả là, thật khó để, theo quyđịnh của, thực sự, thêm vào đó, nhất định phải …

聽力Listening:

  • 能夠獲得足夠的聽力能力,理解演講,辯論,新聞和報告的專業領域。

Be able to acquire listening proficiency sufficient to comprehend speech, debates, news, and reports with regards to specialized fields.

  Speaking:

  • 運用準確的發音和自然的表達,能夠在不同的專業領域交流資訊、想法、知識和經驗。

Acquire Vietnamese language possibility to exchange information ideas, knowledge, and experiences in different professional areas with accurate pronunciation and natural expressions in Vietnamese.

閱讀 Reading:

  • 能夠閱讀和理解越南報紙、雜誌和書籍的摘要資訊。

Be able to read and grasp the summary information which is drawn from Vietnamese newspapers, magazines, and books.

寫作 Writing:

  • 使用片語和混合句子書寫論文、文章和演講稿、如:越南人 口、家庭文化、音樂、金錢、商業、教育、外交等的想法。

Write essays and presentations the assigned articles through the use of complex phrases and mixed sentences - for example: write comments and personal opinions about the Vietnam population, family culture, music, money, business, diplomacy …

文化知識 Cultural knowledge:

  • 運用高級程度的越語學習地家庭文化,鄉村文化、商業文化,等的文化知識。

Acquire cultural knowledge through the use of Vietnamese language at an advanced level with regards to family culture, village culture, business culture, cultural exchange...

越語檢定標準 Vietnamese language proficiency level:

        達到C1(高級標準)

         Be to reach C1(Advanced)